Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𣅵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𣅵, chiết tự chữ TĂM, TẤM, TẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𣅵:
𣅵
Chiết tự chữ 𣅵
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𣅵
Nghĩa Trung Việt của từ 𣅵
tăm, như "tối tăm" (vhn)
tấm, như "tấm tắc" (btcn)
tầm, như "nói tầm phào" (btcn)
Chữ gần giống với 𣅵:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Chữ gần giống 𣅵
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𣅵
| tăm | 𣅵: | tối tăm |
| tấm | 𣅵: | tấm tắc |
| tầm | 𣅵: | nói tầm phào |

Tìm hình ảnh cho: 𣅵 Tìm thêm nội dung cho: 𣅵
