Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𤠚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𤠚, chiết tự chữ CHÓ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𤠚:

𤠚

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𤠚

𤠚

Chiết tự chữ 𤠚

[]

U+02481A, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4;
Việt bính: ;

𤠚

Nghĩa Trung Việt của từ 𤠚


chó, như "con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách" (vhn)

Chữ gần giống với 𤠚:

, , , , , , , , , , , , 𤠑, 𤠚, 𤠤, 𤠰, 𤠱, 𤠲, 𤠳, 𤠴, 𤠶, 𤠷,

Chữ gần giống 𤠚

Tự hình:

Tự hình chữ 𤠚 Tự hình chữ 𤠚 Tự hình chữ 𤠚 Tự hình chữ 𤠚

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𤠚

chó𤠚:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
𤠚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𤠚 Tìm thêm nội dung cho: 𤠚