Chữ 𩚵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𩚵, chiết tự chữ CƠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𩚵:

𩚵

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𩚵

𩚵

Chiết tự chữ 𩚵

[]

U+0296B5, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gan1;
Việt bính: ;

𩚵

Nghĩa Trung Việt của từ 𩚵


cơm, như "thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm" (gdhn)

Chữ gần giống với 𩚵:

, , , , , , , 𩚩, 𩚵, 𩛂, 𩛃, 𩛄,

Dị thể chữ 𩚵

𩠁,

Chữ gần giống 𩚵

Tự hình:

Tự hình chữ 𩚵 Tự hình chữ 𩚵 Tự hình chữ 𩚵 Tự hình chữ 𩚵

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𩚵

cơm𩚵:thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm
𩚵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𩚵 Tìm thêm nội dung cho: 𩚵