Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch bà cụ sang tiếng Trung hiện đại:
老奶奶 《小孩子尊称年老的妇人。》老母 《年老的母亲。》
书
老媪 《年老的妇女。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bà
| bà | 妑: | áo bà ba |
| bà | 婆: | bà già |
| bà | 掱: | bà thủ (đứa chuyên móc túi) |
| bà | 杷: | bà (loại cây ăn trái) |
| bà | 爬: | |
| bà | 琶: | đàn tỳ bà |
| bà | 粑: | tư bà (bánh dầy) |
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bà | 靶: | bà (đích bắn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cụ
| cụ | 俱: | cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| cụ | 惧: | cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ) |
| cụ | 懼: | cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ) |
| cụ | 颶: | cụ phong (bão gió lớn) |

Tìm hình ảnh cho: bà cụ Tìm thêm nội dung cho: bà cụ
