Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bãi khoá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bãi khoá:
Dịch bãi khoá sang tiếng Trung hiện đại:
罢教 《教师为实现某种要求或表示抗议而集体停止教学。》罢课 《教师或学生等因有所诉求而集体停止上课。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bãi
| bãi | 𪤄: | bãi cát |
| bãi | 𡓁: | bãi cát |
| bãi | 𣺽: | bãi cát |
| bãi | 罢: | bãi binh; bãi công |
| bãi | 罷: | bãi binh; bãi công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoá
| khoá | 𱚉: | |
| khoá | 挎: | khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh) |
| khoá | 胯: | khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ) |
| khoá | 課: | khoá sinh; thuế khoá |
| khoá | 课: | khoá sinh; thuế khoá |
| khoá | 跨: | khoá mã (cưỡi lên, vượt qua) |
| khoá | 銙: | chìa khoá; khoá sổ |
| khoá | 錁: | chìa khoá; khoá sổ |
| khoá | 鎖: | chìa khoá; khoá sổ |
| khoá | 骻: | khoá (chỗ u ở đầu xương) |
| khoá | 𩸄: |

Tìm hình ảnh cho: bãi khoá Tìm thêm nội dung cho: bãi khoá
