Từ: bãi khoá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bãi khoá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bãikhoá

Dịch bãi khoá sang tiếng Trung hiện đại:

罢教 《教师为实现某种要求或表示抗议而集体停止教学。》
罢课 《教师或学生等因有所诉求而集体停止上课。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bãi

bãi𪤄:bãi cát
bãi𡓁:bãi cát
bãi𣺽:bãi cát
bãi:bãi binh; bãi công
bãi:bãi binh; bãi công

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoá

khoá𱚉: 
khoá:khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh)
khoá:khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ)
khoá:khoá sinh; thuế khoá
khoá:khoá sinh; thuế khoá
khoá:khoá mã (cưỡi lên, vượt qua)
khoá:chìa khoá; khoá sổ
khoá:chìa khoá; khoá sổ
khoá:chìa khoá; khoá sổ
khoá:khoá (chỗ u ở đầu xương)
khoá𩸄: 
bãi khoá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bãi khoá Tìm thêm nội dung cho: bãi khoá