Từ: băng tải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ băng tải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: băngtải

Dịch băng tải sang tiếng Trung hiện đại:

传送带 《特指装置上的输送皮带。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: băng

băng:băng (bộ gốc)
băng:sao băng
băng:băng hà (chết)
băng:sao băng
băng:băng phiến (chất boron)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng󰕸:chạy băng băng
băng:băng ra xa
băng𫑌:chạy băng băng
băng𬭖:băng tử (tiền cục)
băng:băng tử (tiền cục)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tải

tải:tải (đám, dãy)
tải:vận tải
tải:vận tải

Gới ý 14 câu đối có chữ băng:

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

băng tải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: băng tải Tìm thêm nội dung cho: băng tải