Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bơi qua có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bơi qua:
Dịch bơi qua sang tiếng Trung hiện đại:
泅渡 《游泳而过(江、河、湖、海)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bơi
| bơi | 𢴾: | bơi thuyền |
| bơi | 𬈺: | bơi thuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: qua
| qua | 剐: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 剮: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
| qua | 埚: | qua (nồi đất) |
| qua | 堝: | qua (nồi đất) |
| qua | 戈: | can qua |
| qua | 撾: | qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua) |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
| qua | 過: | vượt qua, nhìn qua, qua loa |
| qua | 䯄: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
| qua | 騧: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |

Tìm hình ảnh cho: bơi qua Tìm thêm nội dung cho: bơi qua
