Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bỏ chứa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bỏ chứa:
Dịch bỏ chứa sang tiếng Trung hiện đại:
剩饭Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏ
| bỏ | 𠬃: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bỏ | 𠬕: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bỏ | 𠬖: | (xa lìa, để mặc) |
| bỏ | 𱑮: | |
| bỏ | 悑: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chứa
| chứa | 渚: | chứa chan |
| chứa | 𤀞: | chứa chan |
| chứa | 𥢳: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 翥: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 𦼥: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 諸: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 貯: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 𧸓: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 踷: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 躇: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
Gới ý 15 câu đối có chữ bỏ:

Tìm hình ảnh cho: bỏ chứa Tìm thêm nội dung cho: bỏ chứa
