Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bao chương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bao chương:
bao chương
Huy chương khen thưởng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bao
| bao | 勹: | |
| bao | 包: | bao bọc |
| bao | : | bao gạo |
| bao | 褒: | bao dương (khen) |
| bao | 襃: | bao dương (khen) |
| bao | 龅: | bao (răng hô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chương
| chương | 嫜: | chương (bố chồng) |
| chương | 張: | xem trương |
| chương | 彰: | chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu) |
| chương | 樟: | chương não (cây cho dầu khử trùng) |
| chương | 獐: | chương (con hoẵng) |
| chương | 璋: | chương (tấm ngọc, làm đồ chơi cho con trai ngày xưa) |
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| chương | 脹: | chương lên, chết chương |
| chương | 蟑: | chương lang (con gián) |
| chương | 麞: | chương (con hoẵng) |

Tìm hình ảnh cho: bao chương Tìm thêm nội dung cho: bao chương
