Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biến âm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biến âm:
biến âm
Trời đang trong sáng chuyển thành âm u muốn mưa.☆Tương tự:
chuyển tình
轉晴.
Dịch biến âm sang tiếng Trung hiện đại:
变调 《字和字连起来说, 有时发生字调和单说时不同的现象, 叫做变调。例如普通话语音中两个上声字相连时, 第一个字变成阳平。》变音 《男孩到成年期逐渐改变声音的质和音调。》
异化 《语音学上指连发几个相似或相同的音, 其中一个变得和其他的音不相似或不相同。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: biến
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| biến | 徧: | phổ biến |
| biến | 萹: | |
| biến | 藊: | |
| biến | 變: | biến mất |
| biến | 遍: | châm biếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: âm
| âm | 喑: | âm vang |
| âm | 𤋾: | âm ỉ |
| âm | 瘖: | âm (bệnh câm) |
| âm | 窨: | âm (ướp hương trà) |
| âm | 萻: | ấm cúng, ấm áp |
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
| âm | 隂: | âm thầm |
| âm | 陰: | âm dương |
| âm | 音: | âm thanh |

Tìm hình ảnh cho: biến âm Tìm thêm nội dung cho: biến âm
