Từ: biến âm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biến âm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biếnâm

biến âm
Trời đang trong sáng chuyển thành âm u muốn mưa.☆Tương tự:
chuyển tình
晴.

Dịch biến âm sang tiếng Trung hiện đại:

变调 《字和字连起来说, 有时发生字调和单说时不同的现象, 叫做变调。例如普通话语音中两个上声字相连时, 第一个字变成阳平。》
变音 《男孩到成年期逐渐改变声音的质和音调。》
异化 《语音学上指连发几个相似或相同的音, 其中一个变得和其他的音不相似或不相同。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: biến

biến:chính biến (thay đổi)
biến:phổ biến
biến: 
biến: 
biến:biến mất
biến:châm biếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: âm

âm:âm vang
âm𤋾:âm ỉ
âm:âm (bệnh câm)
âm:âm (ướp hương trà)
âm:ấm cúng, ấm áp
âm:âm dương; âm hồn
âm:âm thầm
âm:âm dương
âm:âm thanh
biến âm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biến âm Tìm thêm nội dung cho: biến âm