Cao su chống va đập cửa

Từ: cái mở tấm lái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái mở tấm lái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáimởtấmlái

Dịch cái mở tấm lái sang tiếng Trung hiện đại:

开板器Kāi bǎn qì

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mở

mở𢱒: 
mở𢲫:mở ra
mở𬮎:mở cửa, mở ra
mở󰘆:mở cửa, mở ra
mở𨸈:mở cửa, mở ra
mở𨷑:mở hội
mở𲉇:mở cửa, mở ra
mở𩦓:mở cửa, mở ra
mở:mở cửa, mở ra
mở𫘑:mở cửa, mở ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấm

tấm:tấm tắc
tấm:tấm tức
tấm𣅵:tấm tắc
tấm:mưa lấm tấm
tấm𱭎:tấm thân
tấm󰌶:tấm thương (lòng dạ)
tấm󰌷:tấm thân
tấm𬌔:tấm thân, tấm ván
tấm𬌓:tấm thân, tấm ván
tấm𱭞:tấm quần, tấm ván
tấm𤗲:tấm lòng
tấm󰸺:tấm thân, tấm ván
tấm𥹀:tấm cám
tấm𥺑:hạt tấm
tấm:nát như tấm
tấm:tấm cám

Nghĩa chữ nôm của chữ: lái

lái:lái buôn
lái𢁑:lái cây (trái cây); lái tim (trái tim)
lái𫶵:lái cây (trái cây); lái tim (trái tim)
lái:bánh lái
lái𬃻:lái cây (trái cây); lái tim (trái tim)
cái mở tấm lái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái mở tấm lái Tìm thêm nội dung cho: cái mở tấm lái