Từ: có ý nghĩa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ có ý nghĩa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ýnghĩa

Dịch có ý nghĩa sang tiếng Trung hiện đại:

表示 《事物本身显出某种意义。》高尚 《有意义的, 不是低级趣味的。》

隽永 《(言语、诗文)意味深长。》
有意思 《有意义, 耐人寻味。》
bài nói chuyện của anh ấy rất ngắn gọn, nhưng rất có ý nghĩa.
他的讲话虽然简短, 可是非常有意思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa𱻊:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
có ý nghĩa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: có ý nghĩa Tìm thêm nội dung cho: có ý nghĩa