Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: công bố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công bố:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngbố

công bố
Thông báo pháp luật hoặc mệnh lệnh. ☆Tương tự:
ban bố
布.Báo khắp cho công chúng đều biết.
§ Cũng viết là
công bố
佈. ☆Tương tự:
phát biểu
表,
tuyên bố
布.

Nghĩa công bố trong tiếng Việt:

["- đgt. Thông báo cho mọi người đều biết: công bố một đạo luật tài liệu chưa công bố."]

Dịch công bố sang tiếng Trung hiện đại:

颁发 《公开发布, 侧重指由上机关向下发布, 内容除法令外, 还可以是指示, 政策等。》订颁 《订定, 颁布。》
发表; 发出 《向集体或社会表达(意见); 宣布。》
thành viên đoàn đại biểu đã xác định rồi, nhưng chưa công bố chính thức.
代表团成员已经确定, 名单尚未正式发表。
công bố hiệu triệu.
发出号召。
công bố thông báo
发出通告。
公布; 公; 揭示; 披露 《(政府机关的法律、命令、文告、团体的通知事项)公开发布, 使大家知道。》
công bố.
公布。
công bố trước mọi người
公布于众。
công bố hiến pháp mới
公布新宪法。
sổ sách của nhà ăn mỗi tháng công bố một lần.
食堂的账目每月公布一次。 揭晓 《公布(事情的结果)。》
danh sách tuyển chọn vẫn chưa được công bố.
录取名单还没有揭晓。
kết quả thi đấu bóng bàn đã được công bố rồi.
乒乓球赛的结果已经揭晓了。 刊登 《刊载。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: bố

bố:ban bố; bố cục; bố trí; phân bố
bố:bố (bố kinh)
bố𢂞:bố mẹ
bố:khủng bố; ruồng bố
bố: 
bố:bố ráp (tìm bắt)
bố: 
công bố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công bố Tìm thêm nội dung cho: công bố