Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: công nghiệp dược phẩm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công nghiệp dược phẩm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngnghiệpdượcphẩm

Dịch công nghiệp dược phẩm sang tiếng Trung hiện đại:

制药工业Zhìyào gōngyè

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp

nghiệp:sự nghiệp
nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: dược

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
dược:dược thược mã bối (nhảy lên)
dược:dược thược mã bối (nhảy lên)
dược: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẩm

phẩm:phẩm chất
công nghiệp dược phẩm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công nghiệp dược phẩm Tìm thêm nội dung cho: công nghiệp dược phẩm