Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cầy cục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầy cục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cầycục

Dịch cầy cục sang tiếng Trung hiện đại:

钻谋 《钻营。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầy

cầy𤊄:đèn cầy
cầy:cầy hương
cầy: 
cầy𦓿:cầy ruộng, cái cầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: cục

cục:bố cục, bưu cục; cục diện
cục𫪐:cục đất, cục cằn; kì cục
cục𠸘: 
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
cục:bố cục, bưu cục; cục diện
cục:cục (chất Cm)
cục:cục (chất Cm)
cục:cục (chất Cm)
cầy cục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cầy cục Tìm thêm nội dung cho: cầy cục