Từ: chân, chấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chân, chấn:

甄 chân, chấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: chân,chấn

chân, chấn [chân, chấn]

U+7504, tổng 13 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen1, zhen4, juan4;
Việt bính: jan1 zan1;

chân, chấn

Nghĩa Trung Việt của từ 甄

(Động) Làm đồ gốm.
◎Như: chân đào
nặn đúc.

(Động)
Soi xét, tiến cử, tuyển bạt.
◎Như: chân bạt phân biệt hơn kém mà tiến cử.

(Danh)
Họ Chân.
chân (gdhn)

Nghĩa của 甄 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 14
Hán Việt: CHÂN
1. thẩm định; thẩm xét giám định (tốt xấu, thật giả)。审查鉴定(优劣、真伪)。
甄选
xét tuyển
甄录
chọn ghi
2. họ Chân。姓。
Từ ghép:
甄别 ; 甄审

Chữ gần giống với 甄:

, , , , ,

Chữ gần giống 甄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甄 Tự hình chữ 甄 Tự hình chữ 甄 Tự hình chữ 甄

Nghĩa chữ nôm của chữ: chấn

chấn:chấn động; chấn át
chấn󰐥:chấn song
chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
chân, chấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chân, chấn Tìm thêm nội dung cho: chân, chấn