Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chập mạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chập mạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chậpmạch

Dịch chập mạch sang tiếng Trung hiện đại:

短路 《电路中电势不同的两点直接碰接或被阻抗(或电阻)非常小的导体接通时的情况。发生短路时电流强度很大, 往往损坏电气设备或引起火灾。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chập

chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chập𪮞:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chập𱠵: 
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạch

mạch:nhìn một mạch (nhìn chằm chằm)
mạch:mạch máu; mạch nguồn
mạch:mạch máu; mạch nguồn
mạch:mạch máu; động mạch, tĩnh mạch
mạch:thọc mạch (tìm dò)
mạch:thọc mạch (tìm dò)
mạch:mạch đường, đi từng mạch
mạch:mưa phùn, mưa bụi
mạch:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
mạch:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha
mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha
chập mạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chập mạch Tìm thêm nội dung cho: chập mạch