Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chinh phụ ngâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chinh phụ ngâm:
Dịch chinh phụ ngâm sang tiếng Trung hiện đại:
征妇吟。Nghĩa chữ nôm của chữ: chinh
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chinh | 怔: | chinh xung (bệnh tim đập mạnh) |
| chinh | 𦲵: | chinh chiến |
| chinh | 鉦: | chinh (cái chiêng) |
| chinh | 钲: | chinh (cái chiêng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ
| phụ | 坿: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 埠: | thương phụ (cảng) |
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 媍: | phụ bạc |
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |
| phụ | 負: | phụ bạc |
| phụ | 负: | phụ bạc |
| phụ | 賻: | phụ tặng |
| phụ | 赙: | phụ tặng |
| phụ | 跗: | phụ (mu bàn chân) |
| phụ | 輔: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 阜: | phụ (bộ thủ: u đất, cái gò) |
| phụ | 阝: | phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò) |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 駙: | phụ mã (phò mã) |
| phụ | 鮒: | phụ (cá diếc) |
| phụ | 鲋: | phụ (cá diếc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngâm
| ngâm | 吟: | ngâm nga |

Tìm hình ảnh cho: chinh phụ ngâm Tìm thêm nội dung cho: chinh phụ ngâm
