Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chuốc hoạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuốc hoạ:
Dịch chuốc hoạ sang tiếng Trung hiện đại:
贾祸 《招来祸害。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chuốc
| chuốc | 卓: | |
| chuốc | 𬉤: | chuốc rượu |
| chuốc | 祝: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chuốc | 織: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chuốc | 酌: | chuốc rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạ
| hoạ | 𱐎: | bích hoạ, hoạ đồ |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| hoạ | 畫: | bích hoạ, hoạ đồ |
| hoạ | 畵: | bích hoạ, hoạ đồ |
| hoạ | 𥘑: | tai hoạ |
| hoạ | 祸: | tai hoạ, thảm hoạ |
| hoạ | 禍: | tai hoạ, thảm hoạ |

Tìm hình ảnh cho: chuốc hoạ Tìm thêm nội dung cho: chuốc hoạ
