Cao su chống va đập cửa
Từ: chích choè có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chích choè:
Dịch chích choè sang tiếng Trung hiện đại:
动乌鹡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chích
| chích | 刺: | chích kim, chích thuốc; châm chích |
| chích | 只: | đơn chích (ở một mình) |
| chích | 摭: | chích thập (thu về) |
| chích | 澤: | bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm) |
| chích | 炙: | chích rượu (ướp vật gì bằng rượu và nướng ) |
| chích | 跖: | |
| chích | 蹠: | chích (gan bàn chân) |
| chích | 隻: | chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng) |
| chích | 𩹹: | cá chích |
| chích | 𬷩: | chim chích; chích choè |
| chích | 鶺: | chim chích; chích choè |
| chích | 𪇪: | chim chích; chích choè |
Nghĩa chữ nôm của chữ: choè
| choè | 槐: | |
| choè | 𦴶: | choè choẹt |
| choè | 𪄦: | chim chích choè |
Gới ý 15 câu đối có chữ chích:

Tìm hình ảnh cho: chích choè Tìm thêm nội dung cho: chích choè
