Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chẩn tai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẩn tai:
chẩn tai
Cứu trợ người bị nạn.
Dịch chẩn tai sang tiếng Trung hiện đại:
古赈灾 《赈济灾民。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chẩn
| chẩn | 畛: | chẩn vực (ranh giới) |
| chẩn | 疹: | chẩn tử (lên sởi) |
| chẩn | 縝: | chẩn mật (thận trọng) |
| chẩn | 缜: | chẩn mật (thận trọng) |
| chẩn | 胗: | chẩn đoàn |
| chẩn | 袗: | chẩn (áo đơn) |
| chẩn | 診: | chẩn đoán |
| chẩn | 诊: | chẩn đoán |
| chẩn | 賑: | phát chẩn |
| chẩn | 赈: | phát chẩn |
| chẩn | 軫: | chẩn đoán |
| chẩn | 轸: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tai
| tai | 哉: | nguy tai! (nguy thay!) |
| tai | 灾: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 災: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 烖: | tam tai |
| tai | 甾: | tai (chất kích thích nội lực) |
| tai | 𦖻: | tai nghe |
| tai | 腮: | tai nghe |
| tai | 顋: | tai mắt |
| tai | 鰓: | chim tai (tên loại chim) |
| tai | 鳃: | chim tai (tên loại chim) |

Tìm hình ảnh cho: chẩn tai Tìm thêm nội dung cho: chẩn tai
