Từ: chịu giới luật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chịu giới luật:
Dịch chịu giới luật sang tiếng Trung hiện đại:
受戒 《佛教用语, 在一定的宗教仪式下接受戒律。初学佛的或初出家的人, 须在受戒之后才能称做正式的居士或僧尼。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu
| chịu | 𠺥: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 召: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 𠹾: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giới
| giới | 介: | biên giới; cảnh giới; giới từ |
| giới | 𠆷: | giám giới (lúng túng vụng về) |
| giới | 届: | giới mãn (nhiệm kì) |
| giới | 屆: | giới mãn (nhiệm kì) |
| giới | 戒: | khuyến giới (răn); phá giới |
| giới | 械: | cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí) |
| giới | 瀣: | hàng giới (sương chiều) |
| giới | 炌: | giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) |
| giới | 𤈪: | giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) |
| giới | 𤋽: | giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
| giới | 𪽐: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
| giới | 疥: | dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi) |
| giới | 芥: | giới bạch (củ kiệu); kinh giới |
| giới | 蚧: | cáp giới (sò ngao) |
| giới | 誡: | cáo giới; thập giới; ngũ giới |
| giới | 诫: | cáo giới; thập giới; ngũ giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: luật