Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chịu giới luật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chịu giới luật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chịugiớiluật

Dịch chịu giới luật sang tiếng Trung hiện đại:

受戒 《佛教用语, 在一定的宗教仪式下接受戒律。初学佛的或初出家的人, 须在受戒之后才能称做正式的居士或僧尼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu

chịu𠺥:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu𠹾:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: giới

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ
giới𠆷:giám giới (lúng túng vụng về)
giới:giới mãn (nhiệm kì)
giới:giới mãn (nhiệm kì)
giới:khuyến giới (răn); phá giới
giới:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
giới:hàng giới (sương chiều)
giới:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤈪:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤋽:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới𪽐:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới:dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi)
giới:giới bạch (củ kiệu); kinh giới
giới:cáp giới (sò ngao)
giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới
giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: luật

luật:luật lệ
chịu giới luật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chịu giới luật Tìm thêm nội dung cho: chịu giới luật