Từ: chịu được vất vả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chịu được vất vả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chịu • được • vất • vả

Dịch chịu được vất vả sang tiếng Trung hiện đại:

耐劳 《禁得起劳累。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu

chịu𠺥:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu召:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu𠹾:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: được

được待:được lòng, được mùa, được thể
được得:được lòng, được mùa, được thể
được󰌽:được lòng, được mùa, được thể
được特:được lòng, được mùa, được thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: vất

vất勿:vất đi
vất𢪥:vất lên, vất vưởng
vất𢪱:vất lên, vất vưởng
vất曰:vất đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: vả

vả且:nhờ vả
vả咀:nhờ vả
vả尾:vả lại
vả𡲤:vả lại, nhờ vả
vả󰬷: 
vả把:xỉ vả
vả抯:vả miệng
vả播:nhờ vả
vả梶:cây vả
vả𣛢:vả (cây ăn trái)
chịu được vất vả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chịu được vất vả Tìm thêm nội dung cho: chịu được vất vả