Từ: côn trùng trưởng thành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ côn trùng trưởng thành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côntrùngtrưởngthành

Dịch côn trùng trưởng thành sang tiếng Trung hiện đại:

成虫 《发育到能繁殖后代的昆虫, 例如蚕蛾是蚕的成虫, 蚊子是孑孓的成虫。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: côn

côn:Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi)
côn:côn trùng
côn:côn quyền; du côn, côn đồ
côn:côn (loại ngọc quý)
côn: 
côn: 
côn:côn bằng (cá, chim thần)
côn:côn bằng (cá, chim thần)
côn:côn (chim thần thoại)
côn:côn (chim thần thoại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trùng

trùng:trùng (rỗng không)
trùng𣹞:trùng (do dự)
trùng:côn trùng
trùng:côn trùng
trùng:núi trập trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trưởng

trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: thành

thành:thành trì
thành󰆫:lòng thành
thành:thành công
thành:thành khẩn, lòng thành
thành:thành khẩn, lòng thành
côn trùng trưởng thành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: côn trùng trưởng thành Tìm thêm nội dung cho: côn trùng trưởng thành