Từ: công việc bên ngoài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công việc bên ngoài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngviệcbênngoài

Dịch công việc bên ngoài sang tiếng Trung hiện đại:

外勤 《部队以及某些机关企业(如报社、测量队、贸易公司) 经常在外面进行的工作。》chạy công việc bên ngoài.
跑外勤
ký giả chạy công việc bên ngoài.
外勤记者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: việc

việc:việc làm, mất việc, việc gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: bên

bên:bên trong; bên trên
bên󱓥: 
bên:bên trong; bên trên
bên:bên trong; bên trên

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài

ngoài:bên ngoài
công việc bên ngoài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công việc bên ngoài Tìm thêm nội dung cho: công việc bên ngoài