Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công việc bên ngoài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công việc bên ngoài:
Dịch công việc bên ngoài sang tiếng Trung hiện đại:
外勤 《部队以及某些机关企业(如报社、测量队、贸易公司) 经常在外面进行的工作。》chạy công việc bên ngoài.跑外勤
ký giả chạy công việc bên ngoài.
外勤记者。
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: việc
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bên
| bên | 扁: | bên trong; bên trên |
| bên | : | |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| bên | 邊: | bên trong; bên trên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài
| ngoài | 外: | bên ngoài |

Tìm hình ảnh cho: công việc bên ngoài Tìm thêm nội dung cho: công việc bên ngoài
