Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cẩu đắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cẩu đắc:
cẩu đắc
Có được một cách không chính đáng.
◇Hoàng Trạc Lai 黃鷟來:
Tiểu nhân vụ cẩu đắc, Quân tử tín gian trinh
小人務苟得, 君子信艱貞 (Vịnh hoài 詠懷).
Nghĩa chữ nôm của chữ: cẩu
| cẩu | 枸: | cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn) |
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
| cẩu | 笱: | |
| cẩu | 苟: | cẩu thả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đắc
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắc | 𬈫: | (sâu) |
| đắc | 鍀: | đắc (chất Tc) |
| đắc | 锝: | đắc (chất Tc) |

Tìm hình ảnh cho: cẩu đắc Tìm thêm nội dung cho: cẩu đắc
