Từ: dò la có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dò la:

Đây là các chữ cấu thành từ này: la

Dịch dò la sang tiếng Trung hiện đại:

打问; 打探; 打听; 探听 《探问(多指方式比较秘密、措辞比较含蓄的)。》nghe ngóng tin tức; dò la tin tức.
打探消息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dò

𠻀:dặn dò
𪭴:dò dẫm; dò la; thăm dò
𢲛:dò dẫm; dò la; thăm dò
𣺺:dò dẫm; dò la; thăm dò
:dò lưới (bẫy bằng dây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: la

la:la ó, la mắng
la𪡔:la ó, la mắng
la:la ó, la mắng
la𤄷:(hình dung dòng nước như dải lụa.)
la:la cà; lê la
la:thiên la địa võng
la𱺵:thiên la địa võng
la:thiên la địa võng
la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
la:dò la: tuần la
la𨔍:dò la: tuần la
la:dò la: tuần la
la𬫤:thanh la (một loại chiêng)
la:thanh la (một loại chiêng)
la:thanh la (một loại chiêng)
la:con la
dò la tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dò la Tìm thêm nội dung cho: dò la