Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giản dị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giản dị:
Nghĩa giản dị trong tiếng Việt:
["- tt, trgt (H. dị: dễ) Đơn sơ và dễ dãi, không phiền phức, không xa hoa: Nhân dân ta sẵn có truyền thống tốt đẹp là lao động cần cù, sinh hoạt giản dị (HCM)."]Dịch giản dị sang tiếng Trung hiện đại:
纯朴; 淳朴 《诚实朴素。也作纯朴。》寒素; 朴素 《(颜色、式样等)不浓艳, 不华丽。》y phục giản dị
衣装寒素。
ăn mặc quá giản dị.
穿得太寒酸了。
寒酸 《形容简陋或过于俭朴而显得不体面。》
简朴 《(语言、文笔、生活作风等)简单朴素。》
简易 《简单而容易; 设施不完备的。》
刻苦; 俭朴 《俭省朴素。》
áo quần giản dị.
服装俭朴。
anh ấy sống rất giản dị bấy lâu nay.
他的生活一向很刻苦。 平常 《普通; 不特别。》
giản dị dễ gần gũi.
平易近人。
平易 《(性情或态度)谦逊和蔼。》
朴; 朴实 《朴实; 朴质。》
chân thành giản dị.
诚朴。
giản dị.
朴素。
朴陋 《朴素简陋。》
cô ấy ăn mặc rất giản dị.
她穿得很朴实。
cô ấy ăn mặc giản dị, lịch sự.
她穿得朴素大方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giản
| giản | 但: | giản dị, đơn giản |
| giản | 劗: | |
| giản | 拣: | giản tuyển (lựa chọn) |
| giản | 揀: | giản tuyển (lựa chọn) |
| giản | 柬: | thỉnh giản (thiếp mời) |
| giản | 橺: | |
| giản | 澗: | giản (khe giữa núi) |
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
| giản | 簡: | giản dị, đơn giản |
| giản | 𥳑: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dị
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
| dị | 易: | bình dị |
| dị | 異: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
| dị | 肄: | dị nghiệp (học tập) |
Gới ý 15 câu đối có chữ giản:

Tìm hình ảnh cho: giản dị Tìm thêm nội dung cho: giản dị
