Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hòn đảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hòn đảo:
Dịch hòn đảo sang tiếng Trung hiện đại:
大陆岛 《原来和大陆相连的岛屿, 多在靠近大陆的地方, 地质构造上和邻近的大陆有联系。如中国的台湾岛、海南岛。》岛; 岛屿 《海洋里被水环绕、面积比大陆小的陆地。也指湖里、江河里被水环绕的陆地。》
海岛 《海洋中的岛屿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hòn
| hòn | 丸: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hòn | 𪢰: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hòn | 𡉕: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hòn | 塊: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hòn | 𣏒: | bồ hòn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đảo
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
| đảo | 岛: | hải đảo, hoang đảo |
| đảo | 島: | hải đảo, hoang đảo |
| đảo | 捣: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 捯: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 搗: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 擣: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 焘: | đảo (che dấu, đậy nắp) |
| đảo | 燾: | đảo (che dấu, đậy nắp) |
| đảo | 祷: | đảo vũ (cầu mưa) |
| đảo | 禱: | đảo vũ (cầu mưa) |

Tìm hình ảnh cho: hòn đảo Tìm thêm nội dung cho: hòn đảo
