Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hết đường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hết đường:
Dịch hết đường sang tiếng Trung hiện đại:
绝 《走不通的; 没有出路的。》途穷; 无计可施; 别无他路。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hết
| hết | 喝: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 𣍊: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | : | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 𱛀: | |
| hết | 歇: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 盡: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đường
| đường | 唐: | đường (tên họ); đường đột |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
| đường | 塘: | đường sá |
| đường | 搪: | đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ) |
| đường | 棠: | cây hải đường |
| đường | 榶: | |
| đường | 溏: | đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm) |
| đường | 糖: | ngọt như đường |
| đường | 膛: | hung đường (lồng ngực) |
| đường | 螳: | đường lang (bọ ngựa) |
| đường | 醣: | ngọt như đường |
| đường | 鏜: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 镗: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 饧: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
| đường | 餳: | đường (kẹo bằng mậm cây) |

Tìm hình ảnh cho: hết đường Tìm thêm nội dung cho: hết đường
