Từ: hao tổn tinh thần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hao tổn tinh thần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: haotổntinhthần

Dịch hao tổn tinh thần sang tiếng Trung hiện đại:

操神; 劳神 《耗费精神。》sức khoẻ của anh không tốt, không nên làm hao tổn tinh thần.
你身体不好, 不要多劳神。 伤神 《过度耗费精神。》
淘神 《使人耗费精神。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hao

hao:đồng hao; hao hao
hao𪡱:hao mòn; hao tổn
hao:hao mòn; hao tổn
hao:hao mòn; hao tổn
hao:đồng hao; hao hao

Nghĩa chữ nôm của chữ: tổn

tổn:tổn hại, tổn thất
tổn:tổn hại, tổn thất
tổn:tổn (để dành)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tinh:tinh khôn
tinh:tinh kỳ
tinh:sáng tinh mơ
tinh:kết tinh, sáng tinh
tinh: 
tinh:con tinh tinh, con chăn tinh
tinh:mắt tinh
tinh:trắng tinh
tinh:tinh khí
tinh:cạo tinh (cạo bột vỏ tre)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần
hao tổn tinh thần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hao tổn tinh thần Tìm thêm nội dung cho: hao tổn tinh thần