Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hao tổn tinh thần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hao tổn tinh thần:
Dịch hao tổn tinh thần sang tiếng Trung hiện đại:
操神; 劳神 《耗费精神。》sức khoẻ của anh không tốt, không nên làm hao tổn tinh thần.你身体不好, 不要多劳神。 伤神 《过度耗费精神。》
淘神 《使人耗费精神。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hao
| hao | 哮: | đồng hao; hao hao |
| hao | 𪡱: | hao mòn; hao tổn |
| hao | 滈: | hao mòn; hao tổn |
| hao | 耗: | hao mòn; hao tổn |
| hao | 虓: | đồng hao; hao hao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tổn
| tổn | 损: | tổn hại, tổn thất |
| tổn | 損: | tổn hại, tổn thất |
| tổn | 撙: | tổn (để dành) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tinh | 惺: | tinh khôn |
| tinh | 旌: | tinh kỳ |
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |
| tinh | 桯: | |
| tinh | 猩: | con tinh tinh, con chăn tinh |
| tinh | 睛: | mắt tinh |
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tinh | 腥: | tinh khí |
| tinh | 菁: | cạo tinh (cạo bột vỏ tre) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thần
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
| thần | 娠: | thần (thời kì mang thai) |
| thần | 宸: | thần (buồng trong) |
| thần | 晨: | bần thần |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
| thần | 脣: | thần (môi), bần thần |
| thần | 臣: | thần dân, thần tử |
| thần | 辰: | tinh thần |

Tìm hình ảnh cho: hao tổn tinh thần Tìm thêm nội dung cho: hao tổn tinh thần
