Từ: hung ác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hung ác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hungác

hung ác
Tàn nhẫn, hung bạo. ☆Tương tự:
hung tàn
,
tàn bạo
暴,
thô bạo
暴.

Nghĩa hung ác trong tiếng Việt:

["- Cg. Hung hãn. Dữ tợn và tàn nhẫn."]

Dịch hung ác sang tiếng Trung hiện đại:

暴烈 《凶暴猛烈 >暴虐 《凶恶残酷; 不道. >
暴行 《凶恶残酷的行为。》
打手 《受主子豢养, 替主子欺压、殴打人的恶棍。》
恶狠狠 《又èhěnhěn(恶狠狠的)形容非常凶狠。》
腐恶 《腐朽凶恶, 也指腐朽凶恶的势力。》
狠; 凶 《凶恶; 残忍。》
hung ác
凶狠。
狠毒 《凶狠毒辣。》
酷虐 《残酷狠毒。》
bản tính hung ác.
酷虐成 性。
杀气 《凶恶的气势。》

凶恶 《(性情、行为或相貌)十分可怕。》
mặt mũi hung ác; mặt mày hung ác.
凶恶的面目。
《狰狞。面目凶恶。》

暴戾 《粗暴乖张; 不讲道理; 残酷凶恶。》

恶恶实实 《(恶恶实实的)狠狠的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hung

hung:hung hãn, hung hăng
hung:hung hãn, hung hăng
hung:hung hãn, hung hăng
hung󰆩:hung hãn, hung hăng
hung:hung hãn, hung hăng
hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hung: 
hung󰔅:bọ hung
hung󰔈:bọ hung
hung:hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)
hung:hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)
hung:hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ác

ác:ác tâm
ác:ác tâm
ác:ác biệt (bắt tay từ biệt)
ác:ác (thấm ướt)
ác:kẻ ác
ác:bóng ác
ác:gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen)
ác𪅴:ác vàng (mặt trời)
hung ác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hung ác Tìm thêm nội dung cho: hung ác