Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hung ác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hung ác:
hung ác
Tàn nhẫn, hung bạo. ☆Tương tự:
hung tàn
凶殘,
tàn bạo
殘暴,
thô bạo
粗暴.
Nghĩa hung ác trong tiếng Việt:
["- Cg. Hung hãn. Dữ tợn và tàn nhẫn."]Dịch hung ác sang tiếng Trung hiện đại:
暴烈 《凶暴猛烈 >暴虐 《凶恶残酷; 不道. >暴行 《凶恶残酷的行为。》
打手 《受主子豢养, 替主子欺压、殴打人的恶棍。》
恶狠狠 《又èhěnhěn(恶狠狠的)形容非常凶狠。》
腐恶 《腐朽凶恶, 也指腐朽凶恶的势力。》
狠; 凶 《凶恶; 残忍。》
hung ác
凶狠。
狠毒 《凶狠毒辣。》
酷虐 《残酷狠毒。》
bản tính hung ác.
酷虐成 性。
杀气 《凶恶的气势。》
形
凶恶 《(性情、行为或相貌)十分可怕。》
mặt mũi hung ác; mặt mày hung ác.
凶恶的面目。
狰 《狰狞。面目凶恶。》
书
暴戾 《粗暴乖张; 不讲道理; 残酷凶恶。》
方
恶恶实实 《(恶恶实实的)狠狠的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hung
| hung | 兇: | hung hãn, hung hăng |
| hung | 凶: | hung hãn, hung hăng |
| hung | 匈: | hung hãn, hung hăng |
| hung | : | hung hãn, hung hăng |
| hung | 恟: | hung hãn, hung hăng |
| hung | 胸: | hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực) |
| hung | 胷: | |
| hung | : | bọ hung |
| hung | : | bọ hung |
| hung | 訩: | hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ) |
| hung | 讻: | hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ) |
| hung | 詾: | hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ác
| ác | 恶: | ác tâm |
| ác | 惡: | ác tâm |
| ác | 握: | ác biệt (bắt tay từ biệt) |
| ác | 渥: | ác (thấm ướt) |
| ác | 癋: | kẻ ác |
| ác | 鴉: | bóng ác |
| ác | 鵶: | gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen) |
| ác | 𪅴: | ác vàng (mặt trời) |

Tìm hình ảnh cho: hung ác Tìm thêm nội dung cho: hung ác
