Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kèn xô na có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kèn xô na:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kènna

Dịch kèn xô na sang tiếng Trung hiện đại:

唢呐; 唢 《管乐器, 管身正面有七孔, 背面一孔。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kèn

kèn𥱲:thổi kèn; kèn cựa
kèn𧤥:cái kèn, thổi kèn
kèn𨪝:cái kèn, thổi kèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: xô

𡁿:xô xát
:xô bồ
:xô ngã
:xô nhau
:xô bồ
:vải xô
:lô xô

Nghĩa chữ nôm của chữ: na

na:na thần (thần giúp trừ tà)
na:nôm na
na:núc na núc ních
na:na di
na:quả na
na𪿣:(vững bền)
na𦰡:quả na (trái mãng cầu)
na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
kèn xô na tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kèn xô na Tìm thêm nội dung cho: kèn xô na