Từ: kèn xô na có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kèn xô na:
Đây là các chữ cấu thành từ này: kèn • xô • na
Dịch kèn xô na sang tiếng Trung hiện đại:
唢呐; 唢 《管乐器, 管身正面有七孔, 背面一孔。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: kèn
| kèn | 𥱲: | thổi kèn; kèn cựa |
| kèn | 𧤥: | cái kèn, thổi kèn |
| kèn | 𨪝: | cái kèn, thổi kèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xô
| xô | 𡁿: | xô xát |
| xô | 抠: | xô bồ |
| xô | 搊: | xô ngã |
| xô | 摳: | xô nhau |
| xô | 樞: | xô bồ |
| xô | 縐: | vải xô |
| xô | 趨: | lô xô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: na
| na | 儺: | na thần (thần giúp trừ tà) |
| na | 哪: | nôm na |
| na | 娜: | núc na núc ních |
| na | 挪: | na di |
| na | 梛: | quả na |
| na | 𪿣: | (vững bền) |
| na | 𦰡: | quả na (trái mãng cầu) |
| na | 那: | na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ) |