Từ: kháng nhiễm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ kháng nhiễm:
Nghĩa kháng nhiễm trong tiếng Việt:
["- Cách phòng bệnh làm cho vi trùng không tác hại được đến cơ thể."]Nghĩa chữ nôm của chữ: kháng
| kháng | 伉: | kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| kháng | 夯: | kháng (máy nện, nện chặt) |
| kháng | 抗: | kháng cự; kháng thể |
| kháng | 炕: | kháng tịch (chiếu chải trên gạch hun nóng) |
| kháng | 䂫: | kháng (máy nện, nện chặt) |
| kháng | 肮: | |
| kháng | 鈧: | kháng (chất scandium) |
| kháng | 钪: | kháng (chất scandium) |
| kháng | 頏: | kháng (cổ họng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiễm
| nhiễm | 冄: | nhiễm nhiễm (chầm chậm) |
| nhiễm | 冉: | nhiễm nhiễm (chầm chậm) |
| nhiễm | 染: | truyền nhiễm, nhiễm bệnh |
| nhiễm | 苒: | nhẫm nhiễm (thấm thoát) |
| nhiễm | 蚺: | nhiễm xà (con trăn) |

Tìm hình ảnh cho: kháng nhiễm Tìm thêm nội dung cho: kháng nhiễm
