Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khẩn cấp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khẩn cấp:
Nghĩa khẩn cấp trong tiếng Việt:
["- t. 1 Cần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ. Công tác chống lụt khẩn cấp. Nhiệm vụ khẩn cấp. 2 Có tính chất nghiêm trọng, đòi hỏi phải có ngay những biện pháp tích cực để đối phó, không cho phép chậm trễ. Tình thế khẩn cấp. Tin bão khẩn cấp."]Dịch khẩn cấp sang tiếng Trung hiện đại:
蹙 《紧迫。》当紧 《要紧。》敦促 《催促。》
火急 《非常紧急。》
vô cùng khẩn cấp
十万火急。
火速 《用最快的速度(做紧急的事)。》
hành động khẩn cấp
火速行动。
nhiệm vụ khẩn cấp phải nhanh chóng hoàn thành.
任务紧急, 必须火速完成。
急; 紧急 《必须立即采取行动、不容许拖延的。》
việc khẩn cấp.
急事。
văn kiện khẩn cấp.
急件。
mệnh lệnh khẩn cấp.
紧急命令。
biện pháp khẩn cấp.
紧急措施。
nhiệm vụ khẩn cấp.
任务紧急。
迫不及待 《急迫得不能再等待。》
燃眉之急 《火烧眉毛那样的紧急, 比喻非常紧迫的情况。》
急要 《紧急重要。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩn
| khẩn | 垦: | khai khẩn, khẩn hoang |
| khẩn | 墾: | khai khẩn, khẩn hoang |
| khẩn | 懇: | cầu khẩn; thành khẩn |
| khẩn | 紧: | khẩn cấp, khẩn trương |
| khẩn | 緊: | khẩn cấp, khẩn trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| cấp | 汲: | cấp thuỷ (kéo nước) |
| cấp | 級: | thượng cấp, trung cấp |
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |
| cấp | 給: | cung cấp |
| cấp | 给: | cung cấp |

Tìm hình ảnh cho: khẩn cấp Tìm thêm nội dung cho: khẩn cấp
