Từ: khởi nghiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khởi nghiệp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khởi • nghiệp

Dịch khởi nghiệp sang tiếng Trung hiện đại:

创业Chuàngyè

Nghĩa chữ nôm của chữ: khởi

khởi豈:khởi hữu thử lý? (có đúng không)
khởi杞:cẩu khởi tử (trái làm thuốc)
khởi綺:khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
khởi绮:khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
khởi𦜹: 
khởi起:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp

nghiệp业:sự nghiệp
nghiệp業:sự nghiệp

Gới ý 15 câu đối có chữ khởi:

勤儉起家由內助,康強到老有余閑

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

khởi nghiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khởi nghiệp Tìm thêm nội dung cho: khởi nghiệp