Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khoả thân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoả thân:
Dịch khoả thân sang tiếng Trung hiện đại:
赤露 《(身体)裸露。》赤光光; 赤条条 《形容光着身体, 一丝不挂, 毫无遮掩。》裎; 裸体 《光着身子。》
tranh khoả thân.
裸体画。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoả
| khoả | 臝: | khoả thân |
| khoả | 倮: | khoả thân |
| khoả | 𪝄: | (bạn kết nghĩa) |
| khoả | 攞: | |
| khoả | 棵: | tam khoả thụ (ba gốc cây) |
| khoả | 㰁: | |
| khoả | 𬈎: | khoả chân cho sạch |
| khoả | 裹: | bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ) |
| khoả | 裸: | khoả thân |
| khoả | 課: | khuây khoả |
| khoả | 顆: | khoả (từ giúp đếm các vật tròn) |
| khoả | 颗: | khoả (từ giúp đếm các vật tròn) |
| khoả | 騍: | khoả mã (ngựa cái) |
| khoả | 骒: | khoả mã (ngựa cái) |
| khoả | 髁: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thân
| thân | 伸: | bình thân |
| thân | 呻: | thân (rên rỉ) |
| thân | 抻: | thân (kéo giãn, giãn ra) |
| thân | 申: | năm thân (khỉ) |
| thân | 砷: | thân (thạch tín) |
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |
| thân | 紳: | thân (đai lưng); thân sĩ |
| thân | 绅: | thân (đai lưng); thân sĩ |
| thân | 親: | thân thiết |
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: khoả thân Tìm thêm nội dung cho: khoả thân
