Từ: kiền bà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiền bà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiền

kiền bà
Mụ giặc (tiếng mắng chửi).Kĩ nữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiền

kiền:kiền khôn (càn khôn)
kiền:kiền (xem Loát)
kiền:kiền ngưu (bò đực)
kiền: 
kiền:kiền tín (thành tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà

:áo bà ba
:bà già
:bà thủ (đứa chuyên móc túi)
:bà (loại cây ăn trái)
: 
:đàn tỳ bà
:tư bà (bánh dầy)
:bà (bừa)
:bà (đích bắn)
kiền bà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiền bà Tìm thêm nội dung cho: kiền bà