Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiền bà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiền bà:
kiền bà
Mụ giặc (tiếng mắng chửi).Kĩ nữ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiền
| kiền | 乾: | kiền khôn (càn khôn) |
| kiền | 揠: | kiền (xem Loát) |
| kiền | 犍: | kiền ngưu (bò đực) |
| kiền | 繭: | |
| kiền | 虔: | kiền tín (thành tâm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bà
| bà | 妑: | áo bà ba |
| bà | 婆: | bà già |
| bà | 掱: | bà thủ (đứa chuyên móc túi) |
| bà | 杷: | bà (loại cây ăn trái) |
| bà | 爬: | |
| bà | 琶: | đàn tỳ bà |
| bà | 粑: | tư bà (bánh dầy) |
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bà | 靶: | bà (đích bắn) |

Tìm hình ảnh cho: kiền bà Tìm thêm nội dung cho: kiền bà
