Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lôi thôi lếch thếch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lôi thôi lếch thếch:
Dịch lôi thôi lếch thếch sang tiếng Trung hiện đại:
不修边幅 《形容不注意衣着、容貌的整洁(边幅:布帛的边缘, 比喻仪容、衣着)。》方
脦; 肋脦。《(衣服)不整洁, 不利落。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lôi
| lôi | 𡀂: | lôi thôi |
| lôi | 𭡏: | lôi kéo; lôi thôi |
| lôi | 擂: | lôi kéo |
| lôi | 檑: | lôi thôi |
| lôi | 㵢: | lôi thôi |
| lôi | 𨆢: | đi như lôi, lôi thôi, lôi kéo |
| lôi | 鐳: | lôi (chất radium (Ra)) |
| lôi | 镭: | lôi (chất radium (Ra)) |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| lôi | 𪆼: | gà lôi |
| lôi | : | gà lôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thôi
| thôi | 傕: | thôi |
| thôi | 催: | thôi rồi |
| thôi | 𪝱: | lôi thôi |
| thôi | 崔: | thôi (1 quãng) |
| thôi | 慛: | lôi thôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| thôi | 蓷: | cỏ thôi (cỏ ích mẫu) |
| thôi | 衰: | thôi (giục); thôi miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lếch
| lếch | : | lếch xếch |
| lếch | 歷: | lếch thếch |
| lếch | 𤃝: | lếch xếch |
| lếch | 𤻤: | lếch xếch |
| lếch | 癧: | lếch xếch |
| lếch | 𬫂: | (sắt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thếch
| thếch | 𱔒: | nhạt thếch |
| thếch | 添: | nhạt thếch |
| thếch | 适: | lếch thếch |
| thếch | 適: | lếch thếch |

Tìm hình ảnh cho: lôi thôi lếch thếch Tìm thêm nội dung cho: lôi thôi lếch thếch
