Cao su chống va đập cửa
Từ: lời dạo đầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời dạo đầu:
Dịch lời dạo đầu sang tiếng Trung hiện đại:
开场白 《戏曲或某些文艺演出开场时引入本题的道白, 比喻文章或 讲 话等开始的部分。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lời
| lời | 𠅜: | lời nói |
| lời | 俐: | lời lãi |
| lời | 利: | lời lãi |
| lời | 唎: | lời nói |
| lời | 𠳒: | lời nói |
| lời | 𱔂: | lời nói |
| lời | 𱔀: | lời nói |
| lời | 𡗶: | lời nói |
| lời | : | lời nói |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời nói |
| lời | 𢈱: | lời nói |
| lời | 𫜗: | lời nói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dạo
| dạo | : | bán dạo; dạo chơi |
| dạo | 𢳥: | bán dạo; dạo chơi |
| dạo | 𭧙: | dạo này, dạo nhạc |
| dạo | 䟞: | bán dạo; dạo chơi |
| dạo | 蹈: | bán dạo; dạo chơi |
| dạo | 𨄹: | bán dạo; dạo chơi |
| dạo | 𬧖: | bán dạo; dạo chơi |
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu
| đầu | 亠: | đầu (bộ gốc) |
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
| đầu | 姚: | cô đầu (con hát) |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
| đầu | 㪗: | đầu (mở gói bọc) |
| đầu | 頭: | trên đầu |
| đầu | 骰: | đầu từ (con xúc xắc) |

Tìm hình ảnh cho: lời dạo đầu Tìm thêm nội dung cho: lời dạo đầu
