Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mua đi bán lại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mua đi bán lại:
Dịch mua đi bán lại sang tiếng Trung hiện đại:
捣鼓 《倒腾; 经营。》倒卖 《低价买进, 高价卖出。多指投机倒把。》mua đi bán lại lương thực
倒卖粮食
转卖 《把买进的东西再卖出去。》
转手 《从一方取得或买得东西交给或卖给另一方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mua
| mua | 𡃗: | mua bán |
| mua | 𢱖: | múa máy |
| mua | 摸: | |
| mua | 模: | mua bán, cây mua |
| mua | 謨: | mua bán |
| mua | 𧷸: | mua bán,mua hàng, mua rẻ bán đắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bán
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bán | 𬥓: | bán hàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lại
| lại | 又: | lại ra đi |
| lại | 吏: | quan lại |
| lại | 徠: | đi lại |
| lại | 𫣚: | đi lại |
| lại | 𬃻: | đi lại |
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賴: | ỷ lại |
| lại | 赖: | ỷ lại |

Tìm hình ảnh cho: mua đi bán lại Tìm thêm nội dung cho: mua đi bán lại
