Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mui luyện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ mui luyện:
Nghĩa mui luyện trong tiếng Việt:
["- Mui khum úp ở trên võng thời xưa."]Nghĩa chữ nôm của chữ: mui
| mui | 梅: | mui thuyền |
| mui | 𥯍: | mui thuyền |
| mui | 𥴘: | mui thuyền |
| mui | 𦩚: | mui thuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: luyện
| luyện | 楝: | luyện (cây xoan) |
| luyện | 炼: | tôi luyện |
| luyện | 煉: | tôi luyện |
| luyện | 練: | tập luyện |
| luyện | 练: | tập luyện |
| luyện | 鍊: | luyện thép |

Tìm hình ảnh cho: mui luyện Tìm thêm nội dung cho: mui luyện
