Từ: mui luyện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mui luyện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: muiluyện

Nghĩa mui luyện trong tiếng Việt:

["- Mui khum úp ở trên võng thời xưa."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: mui

mui:mui thuyền
mui𥯍:mui thuyền
mui𥴘:mui thuyền
mui𦩚:mui thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: luyện

luyện:luyện (cây xoan)
luyện:tôi luyện
luyện:tôi luyện
luyện:tập luyện
luyện:tập luyện
luyện:luyện thép
mui luyện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mui luyện Tìm thêm nội dung cho: mui luyện