Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nút gạt chọn chế độ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nút gạt chọn chế độ:
Dịch nút gạt chọn chế độ sang tiếng Trung hiện đại:
模式选择杆móshì xuǎnzé gǎnNghĩa chữ nôm của chữ: nút
| nút | 𦄠: | thắt nút, tết nút |
| nút | 鈕: | đóng nút, thắt nút |
| nút | 𨨷: | đóng nút, thắt nút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gạt
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| gạt | 詰: | lường gạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chọn
| chọn | 撰: | chọn lọc, chọn lựa |
| chọn | 𫾗: | chọn lọc, chọn lựa |
| chọn | 論: | chọn lọc, chọn lựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chế
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chế | 吱: | chế giễu |
| chế | 𠶜: | chế giễu |
| chế | 製: | chế biến, chế tạo |
| chế | 𨨪: | chống chế; chế độ; chế ngự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: độ
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| độ | 渡: | cứu độ |
| độ | 鍍: | độ ngân (mạ kim loại) |
| độ | 镀: | độ ngân (mạ kim loại) |

Tìm hình ảnh cho: nút gạt chọn chế độ Tìm thêm nội dung cho: nút gạt chọn chế độ
