Từ: nước muối đẳng trương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nước muối đẳng trương:
Dịch nước muối đẳng trương sang tiếng Trung hiện đại:
生理盐水 《医学上指含食盐0. 35_ 0. 95%的溶液, 渗透压与血液的渗透压相等, 临床上用来补液和洗涤伤口。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: muối
| muối | 㙁: | muối mặn |
| muối | 酶: | muối biển |
| muối | 𫜈: | muối biển |
| muối | 𪉥: | muối dưa |
| muối | 𪉴: | muối mắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đẳng
| đẳng | 戥: | (Cái cân tiểu li) |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trương
| trương | 帐: | trương mục |
| trương | 帳: | trương mục |
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
| trương | 張: | khai trương; khoa trương |
| trương | 章: | |
| trương | 賬: | trương (tiền nợ) |