Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nảy sinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nảy sinh:
Nghĩa nảy sinh trong tiếng Việt:
["- Sinh ra, xuất hiện: Mầm mống tư bản chủ nghĩa nảy sinh."]Dịch nảy sinh sang tiếng Trung hiện đại:
产生 《由已有的事物中生出新的事物; 出现。》成长 《生长而成熟; 长成。》出现 《显露出来; 产生出来。》
发出 《发生(声音、疑问等)。》
萌; 萌芽 《植物生芽, 比喻事物刚发生。》
tật cũ lại nảy sinh; tật cũ tái phát.
故态复萌。
萌动 《 (事物)开始发动。》
萌生 《开始发生(多用于抽象事物)。》
滋生 《引起。》
滋长 《生长; 产生(多用于抽象事物)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nảy
| nảy | 𫡐: | nảy nở |
| nảy | 乃: | nóng nảy |
| nảy | 扔: | nảy chồi |
| nảy | 㭁: | nảy mầm |
| nảy | 此: | nảy mầm |
| nảy | 𤆈: | nóng nảy |
| nảy | 䄧: | nảy mầm |
| nảy | 艿: | nảy mầm |
| nảy | 𬝡: | nảy mầm |
| nảy | 運: | nảy mầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh
| sinh | 牲: | sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần) |
| sinh | 狡: | hy sinh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| sinh | 甥: | sinh nữ (cháu ngoại) |
| sinh | 𥑥: | diêm sinh |
| sinh | 笙: | tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo) |

Tìm hình ảnh cho: nảy sinh Tìm thêm nội dung cho: nảy sinh
