Cao su chống va đập cửa

Từ: ngoạn cảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngoạn cảnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngoạncảnh

Nghĩa ngoạn cảnh trong tiếng Việt:

["- Ngắm phong cảnh."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoạn

ngoạn:ngoạn mục

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh

cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh
cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh sát; cảnh báo
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
ngoạn cảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngoạn cảnh Tìm thêm nội dung cho: ngoạn cảnh