Cao su chống va đập cửa

Từ: nguy hiểm hoả hoạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nguy hiểm hoả hoạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nguyhiểmhoảhoạn

Dịch nguy hiểm hoả hoạn sang tiếng Trung hiện đại:

火险 《失火的危险。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguy

nguy:nguy hiểm
nguy:nguy nga
nguy:nguy nga

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểm

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoả

hoả: 
hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
hoả: 
hoả:hoả (chất holmium)
hoả:hoả (chất holmium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạn

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
hoạn:hoạn dưỡng (chăn nuôi)
nguy hiểm hoả hoạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nguy hiểm hoả hoạn Tìm thêm nội dung cho: nguy hiểm hoả hoạn