Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: non trẻ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ non trẻ:
Dịch non trẻ sang tiếng Trung hiện đại:
稚嫩 《幼小而娇嫩。》Nghĩa chữ nôm của chữ: non
| non | 嫩: | non nớt |
| non | 𡽫: | núi non |
| non | 𧀒: | núi non |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trẻ
| trẻ | : | trẻ con |
| trẻ | 𥘷: | trẻ nhỏ, trẻ con |
| trẻ | 𪨅: | trẻ con |
| trẻ | 𱚪: | trẻ con |
| trẻ | 𱚫: | trẻ con |
| trẻ | : | trẻ con |
| trẻ | 稚: | trẻ con |
| trẻ | 穉: | trẻ con |

Tìm hình ảnh cho: non trẻ Tìm thêm nội dung cho: non trẻ
