Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: oách, hoạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ oách, hoạch:

蠖 oách, hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: oách,hoạch

oách, hoạch [oách, hoạch]

U+8816, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo4, yue4;
Việt bính: wok6;

oách, hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 蠖

(Danh) Xích oách sâu đo, ấu trùng của loài ngài, kí sinh ở trong cây cối, ăn lá cây hoa quả, lúc bò thì co mình lại, cong lên rồi búng tới trước, như người lấy tay đo khoảng cách.

(Phó)
Xích oách chi khuất tạm chịu nhún mình thua kém mà đợi thời cơ.
§ cũng đọc là hoạch.
oách, như "oách (sâu đo)" (gdhn)

Nghĩa của 蠖 trong tiếng Trung hiện đại:

[huò]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 20
Hán Việt: HOẠCH
sâu đo; con sâu đo。见〖尺蠖〗。

Chữ gần giống với 蠖:

, ,

Chữ gần giống 蠖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠖 Tự hình chữ 蠖 Tự hình chữ 蠖 Tự hình chữ 蠖

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạch

hoạch:hoạch định, kế hoạch, trù hoạch
hoạch:(cái cạm)
hoạch:thu hoạch
hoạch:thu hoạch
hoạch:trù hoạch
hoạch:thu hoạch
hoạch:đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)
hoạch:đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)
oách, hoạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: oách, hoạch Tìm thêm nội dung cho: oách, hoạch