Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: huo4, yue4;
Việt bính: wok6;
蠖 oách, hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 蠖
(Danh) Xích oách 尺蠖 sâu đo, ấu trùng của loài ngài, kí sinh ở trong cây cối, ăn lá cây hoa quả, lúc bò thì co mình lại, cong lên rồi búng tới trước, như người lấy tay đo khoảng cách.(Phó) Xích oách chi khuất 蠖屈 tạm chịu nhún mình thua kém mà đợi thời cơ.
§ 蠖 cũng đọc là hoạch.
oách, như "oách (sâu đo)" (gdhn)
Nghĩa của 蠖 trong tiếng Trung hiện đại:
[huò]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 20
Hán Việt: HOẠCH
sâu đo; con sâu đo。见〖尺蠖〗。
Số nét: 20
Hán Việt: HOẠCH
sâu đo; con sâu đo。见〖尺蠖〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạch
| hoạch | 劃: | hoạch định, kế hoạch, trù hoạch |
| hoạch | 擭: | (cái cạm) |
| hoạch | 获: | thu hoạch |
| hoạch | 獲: | thu hoạch |
| hoạch | 畫: | trù hoạch |
| hoạch | 穫: | thu hoạch |
| hoạch | 鑊: | đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi) |
| hoạch | 镬: | đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi) |

Tìm hình ảnh cho: oách, hoạch Tìm thêm nội dung cho: oách, hoạch
