Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phô mai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phô mai:
Dịch phô mai sang tiếng Trung hiện đại:
干酪 《牛奶等发酵、凝固制成的食品。》奶酪 《用动物的奶汁做成的半凝固食品。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phô
| phô | 哺: | phô tìm |
| phô | 𪢜: | phô diễn, phô bày |
| phô | 抪: | phô phang |
| phô | 敷: | phô diễn, phô bày |
| phô | 舖: | phô diễn, phô bày |
| phô | 鋪: | phô trương |
| phô | 铺: | phô trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mai
| mai | 𠶣: | mỉa mai |
| mai | 槑: | cây mai |
| mai | 埋: | mai một |
| mai | 媒: | mai mối |
| mai | 𢲪: | mai mực |
| mai | : | hôm mai |
| mai | 𣈕: | mai sau |
| mai | 𪰹: | mai sau |
| mai | : | hôm mai |
| mai | 枚: | hàm mai; hoả mai |
| mai | 梅: | cây mai |
| mai | 楳: | cây mai |
| mai | 煤: | mai khí (than đá) |
| mai | 玟: | mai côi (ngọc đỏ); hoa mai côi |
| mai | 玫: | mai khôi (hoa hồng) |
| mai | 𫂚: | thảo mai |
| mai | 莓: | thảo mai (dâu tây) |
| mai | : | mai cua; mai rùa |
| mai | 𨨦: | cái mai |
| mai | 霉: | phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân) |
| mai | 霾: | sương mai |
| mai | 黴: | phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân) |

Tìm hình ảnh cho: phô mai Tìm thêm nội dung cho: phô mai
